SỔ TỪ VỰNG CỦA BÉ

Sổ Từ Vựng Thông Thái 📖

Các từ vựng bé đã gặp trong câu chuyện! Bé có thể luyện tập flashcard mỗi ngày để ghi nhớ thật lâu nhé.

20Đang học
0 ⭐Đã thuộc

💡 Bố mẹ hãy đăng nhập hoặc chọn hồ sơ bé để lưu từ vựng và tự động xếp lịch ôn tập nhé!

🍎

apple

/ˈæp.əl/

quả táo

“Red apple.”

Đã gặp 1 lần
🍌

banana

/bəˈnæn.ə/

quả chuối

“Yellow banana.”

Đã gặp 1 lần
🥛

milk

/mɪlk/

sữa

“My cat likes milk.”

Đã gặp 1 lần
🍰

cake

/keɪk/

bánh ngọt

“Sweet cake.”

Đã gặp 1 lần
🍞

bread

/bred/

bánh mì

“Fresh bread.”

Đã gặp 1 lần
💧

water

/ˈwɔː.tər/

nước uống

“Drink water.”

Đã gặp 1 lần
🍓

strawberry

/ˈstrɔː.bər.i/

quả dâu tây

“Sweet strawberry.”

Đã gặp 1 lần
🐱

cat

/kæt/

con mèo

“This is my cat.”

Đã gặp 1 lần
🐶

dog

/dɒɡ/

con chó

“A friendly dog.”

Đã gặp 1 lần
🐦

bird

/bɜːd/

con chim

“A bird helps Ben.”

Đã gặp 1 lần
🐟

fish

/fɪʃ/

con cá

“Blue fish swims.”

Đã gặp 1 lần
🐸

frog

/frɒɡ/

con ếch

“Green frog jumps.”

Đã gặp 1 lần
🦆

duck

/dʌk/

con vịt

“Yellow duck.”

Đã gặp 1 lần
🐰

rabbit

/ˈræb.ɪt/

con thỏ

“A white rabbit.”

Đã gặp 1 lần
🐻

bear

/beər/

con gấu

“A big brown bear.”

Đã gặp 1 lần
🦁

lion

/ˈlaɪ.ən/

sư tử

“The brave lion.”

Đã gặp 1 lần
🐘

elephant

/ˈel.ɪ.fənt/

con voi

“A huge elephant.”

Đã gặp 1 lần
🔴

red

/red/

màu đỏ

“Red apple.”

Đã gặp 1 lần
🟡

yellow

/ˈjel.əʊ/

màu vàng

“Yellow sun.”

Đã gặp 1 lần
🟢

green

/ɡriːn/

màu xanh lá

“Green leaf.”

Đã gặp 1 lần